Kaori Dict

旺盛

おうせい

ousei

thông dụng

Âm Hán-Việt: VƯỢNG THỊNH

Nghĩa

  1. 1.sôi động; tràn đầy năng lượng; phấn khởi; phong phú
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.lively; vigorous; energetic; healthy; avid (e.g. desire); rich (e.g. imagination)

  2. hậu tố danh từtính từ đuôi な

    2.full of (energy, appetite, curiosity, etc.); brimming with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is in a rage to know.

  • He has a good appetite.

  • He is acquisitive of knowledge.

  • Tom has a good appetite.

  • Your appetite's voracious from first thing in the morning, isn't it!

  • Tom is curious.

  • She has a great appetite for adventure.

  • He is always full of vigor.

  • You are really full of curiosity, aren't you?

  • Tom ate like a horse.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

旺盛 (おうせい) — sôi động; tràn đầy năng lượng; phấn khởi; phong phú | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict