Kaori Dict

横転

おうてん

outen

thông dụng

Âm Hán-Việt: HOÀNH CHUYỂN

Nghĩa

  1. 1.lật sang; ngã sang; lăn ngang; lật ngược
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.toppling sideways; turning sideways; falling over sideways

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.barrel roll

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "By the way, where's your old man?" "Under that over-turned truck."

  • Then I'll help you overturn the wagon.

  • The boat fell into a whirlpool and overturned.

  • A farm boy accidentally overturned his wagonload of wheat on the road.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

横転 (おうてん) — lật sang; ngã sang; lăn ngang; lật ngược | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict