殆ど
ほとんど
hotondo
Cách viết khác: 殆んど
意味Nghĩa
- 1.hầu hết; gần như; phần lớn
- phó từthường viết bằng kana
1.almost; nearly; mostly; practically; virtually; basically; just about; all but
- phó từthường viết bằng kana
2.hardly; barely; scarcely; little
with neg. verb
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
3.large majority; large proportion; greater part; most (of); almost all (of)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誤植のない本などほとんどない。
Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
There are few books that have no misprints.
- これらの硬貨はほとんど価値がない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.
These coins are of little value.
- 彼はほとんど人付き合いをしなかった。
Anh ta không giao du với hầu hết mọi người.
He had little social life.
- 昨日の夜はほとんど一晩中起きていた。
Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.
I was awake most of last night.
- 日本にはほとんどインド人は住んでいない。
Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
Few Indians live in Japan.
- その本を読んだ人はほとんどいないようだ。
Không có nhiều người đã từng đọc cuốn sách đó.
Few people seem to have read the book.
- トムはほとんど耳が聞こえないんだと思う。
Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.
I think that Tom is almost deaf.
- 眼鏡がないと、トムはほとんど見えてないよ。
Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.
Without his glasses, Tom can hardly see anything.
- 彼はその問題についてはほとんど何も知らない。
Anh ta hầu như không biết gì về vấn đề đó cả.
He knows close to nothing about this issue.
- 残念ながら、フランス語はほとんど話せません。
Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp.
Unfortunately, I hardly speak any French.