Kaori Dict

殆ど

ほとんど

hotondo

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.hầu hết; gần như; phần lớn
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.almost; nearly; mostly; practically; virtually; basically; just about; all but

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.hardly; barely; scarcely; little

    with neg. verb

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    3.large majority; large proportion; greater part; most (of); almost all (of)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.

    There are few books that have no misprints.

  • Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.

    These coins are of little value.

  • Anh ta không giao du với hầu hết mọi người.

    He had little social life.

  • Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.

    I was awake most of last night.

  • Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.

    Few Indians live in Japan.

  • Không có nhiều người đã từng đọc cuốn sách đó.

    Few people seem to have read the book.

  • Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.

    I think that Tom is almost deaf.

  • Nếu không có kính thì Tom hầu như không nhìn thấy gì đâu.

    Without his glasses, Tom can hardly see anything.

  • Anh ta hầu như không biết gì về vấn đề đó cả.

    He knows close to nothing about this issue.

  • Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp.

    Unfortunately, I hardly speak any French.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

殆ど (ほとんど) — hầu hết; gần như; phần lớn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict