Kaori Dict

王冠

おうかん

oukan

thông dụng

Âm Hán-Việt: VƯƠNG QUAN

Nghĩa

  1. 1.vương miện; nắp chai
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.crown; diadem

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.bottle cap

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

    The king always wears a crown.

  • It wasn't a 100 yen coin, it was a bottle cap.

  • When she appeared in court, she was wearing a sort of crown.

  • The crown was set with gems.

  • And every day the boy would come and he would gather her leaves and make them into crowns and play king of the forest.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

王冠 (おうかん) — vương miện; nắp chai | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict