Kaori Dict

恩人

おんじん

onjin

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÂN NHÂN

Nghĩa

  1. 1.người ủng hộ; người giúp đỡ
  1. danh từ

    1.benefactor; patron; person to whom one owes a great deal; person to whom one is (deeply) indebted

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was ashamed of what I had done to my benefactor.

  • I owe him my life.

  • Thank you for saving my life.

  • The doctor has saved my life.

  • She looks upon him as a benefactor.

  • They held her in high esteem as their benefactor.

  • You must not lack decorum dealing with your benefactors.

  • She thought of him as her lifesaver.

  • They look up to him as their benefactor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恩人 (おんじん) — người ủng hộ; người giúp đỡ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict