穏便
おんびん
onbin
thông dụng
Âm Hán-Việt: ỔN TIỆN
意味Nghĩa
- 1.nhẹ nhàng; không ồn ào
- tính từ đuôi なdanh từ
1.gentle; peaceable; amicable; quiet
- tính từ đuôi なdanh từ
2.without fuss; simply
おんびん
onbin
Âm Hán-Việt: ỔN TIỆN
1.gentle; peaceable; amicable; quiet
2.without fuss; simply