何処までも
どこまでも
dokomademo
thông dụng
Cách viết khác: 何処迄も
意味Nghĩa
- 1.đến bất cứ đâu; mãi mãi; không ngừng
- phó từthường viết bằng kana
1.anywhere; for all time; to the ends of the earth
- phó từthường viết bằng kana
2.through thick and thin; come hell or high water; to the bitter end; to the utmost
- phó từthường viết bằng kana
3.persistently; stubbornly
- phó từthường viết bằng kana
4.in all respects; on every point
- phó từthường viết bằng kana
5.thoroughly; exhaustively
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はどこからどこまでも紳士らしい。
Anh ta từ đầu đến chân trông rất quý phái.
He looks every inch a gentleman.