Kaori Dict

可憐

かれん

karen

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHẢ LIÊN

Nghĩa

  1. 1.dễ thương; đáng thương
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.sweet (e.g. young girls, flowers blooming); touchingly lovely; cute

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.pitiful; pitiable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Karen đã mua rất nhiều thứ ở chợ trời.

    Karen bought a lot of things at the flea market.

  • That's a very pretty name.

  • Karen's skirt is riding up.

  • Karen is not angry with me.

  • Karen went there herself.

  • Karen is angry with me.

  • Karen is angry with me.

  • Where are you from, Karen?

  • Karen is mad at me.

  • Yes, my name is Karen Smith.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

可憐 (かれん) — dễ thương; đáng thương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict