Kaori Dict

Liên · Lân

pity · have mercy · sympathise · compassion

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
16
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
lian2
Tiếng Hàn

pity · have mercy · sympathise · compassion

Từ chứa chữ này · dễ trước

あわれaware

đau buồn; thương hại; bi thương; tội lỗi

N3
あわれむawaremu

tình thương; ngưỡng mộ

thông dụng
かれんkarenKHẢ LIÊN

dễ thương; đáng thương

thông dụng
いじらしいijirashii

enlovable; sweet; charming · pitiful; pathetic; touching

あわれみawaremi

enpity; compassion

あいれんairenAI LIÊN

enpity; compassion

どうびょうあいあわれむdoubyouaiawaremu

enfellow sufferers pity each other

れんびんrenbinLIÊN MẪN

enpity; compassion; mercy

じゅんじょうかれんjunjoukarenTHUẦN TÌNH KHẢ LIÊN

enpure of heart and pretty

あいれんairenÁI LIÊN

ensympathy

れんじょうrenjouLIÊN TÌNH

encompassion; pity

こうがんかれんkougankarenHỒNG NHAN KHẢ LIÊN

enyouthful and endearing; rosy-cheeked and sweet

じゅんしんかれんjunshinkarenTHUẦN CHÂN KHẢ LIÊN

enpure of heart and beautiful; innocent and beautiful

じこれんびんjikorenbinTỰ KỶ LIÊN MẪN

enself-pity

あわれがるawaregaru

ento feel sorry for; to pity

あいあわれむaiawaremu

ento pity (one another); to commiserate

れんさつrensatsuLIÊN SÁT

enpity; mercy; compassion

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

憐 (Liên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict