戻る
もどる
modoru
意味Nghĩa
- 1.trở về; quay lại; hồi phục
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to turn back (e.g. half-way)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to return; to go back
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to recover (e.g. something lost); to be returned
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
4.to rebound; to spring back
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は六時に戻った。
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
He returned at six.
- トムはもう戻った?
Tom đã quay lại chưa?
Is Tom back yet?
- 彼はじきに戻ります。
Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.
He will get back soon.
- 必ず戻る。約束する。
Tôi nhất định sẽ quay lại. Tôi hứa đấy.
I'll come back. I promise.
- 全てが正常に戻りつつある。
Mọi thứ đang trở lại bình thường.
Everything's returning to normal.
- 仕事に戻りなさい。この怠け者!
Quay trở lại làm việc đi. Đồ lười biếng!
Get back to work, you lazy bum!
- 彼が戻ってくるまでここで待とう。
Hãy đợi ở đây cho tới khi anh ấy quay lại.
Let's wait here till he comes back.
- 彼は何時に戻ると思っていますか。
Bạn nghĩ là mấy giờ thì anh ấy quay lại?
When do you expect him back?
- 「いつ戻りますか」「天候次第です」
"Bao giờ bạn quay lại?" "Còn tùy vào thời tiết."
"When will you be back?" "It all depends on the weather."
- 5分とはかからないで戻ってきます。
Tôi sẽ quay trở lại trong chưa đầy 5 phút.
I will be back in less than five minutes.