Kaori Dict

過激

かげき

kageki

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUÁ KÍCH

Nghĩa

  1. 1.cực đoan; dữ dội; quá mức
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.extreme (measure, idea, etc.); radical; violent (language)

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.strenuous (exercise, work, etc.); excessive; (physically) demanding

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom là một người mang tư tưởng cực đoan.

    Tom is an extremist.

  • His ideas are too extreme for me.

  • He is radical in thoughts.

  • Your proposal is a bit extreme.

  • You'd better leave off such a radical idea.

  • Some Blacks seek more radical solutions.

  • He holds an extreme opinion in politics.

  • He is very progressive, not to say radical.

  • The government watched the activities of radical groups carefully.

  • I think Tom is going to do something drastic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

過激 (かげき) — cực đoan; dữ dội; quá mức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict