回目
かいめ
kaime
thông dụng
Âm Hán-Việt: HỒI MỤC
意味Nghĩa
- 1.HỒI MỤC: lần thứ n; lần mấy
- hậu tố
1.nth time
after a number n
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 学校での銃乱射事件はこの半年で3回目だ。
This was third school shooting incident in six months.
かいめ
kaime
Âm Hán-Việt: HỒI MỤC
1.nth time
after a number n
This was third school shooting incident in six months.