Kaori Dict

揺れる

ゆれる

yureru

N4

JLPT N4 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.sway; rung; dao động; lắc
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to shake; to sway; to rock; to swing; to tremble; to jolt; to pitch; to roll; to flicker

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to become unstable; to become unsettled; to be shaken; to waver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The earth was felt to tremble.

  • The ground started shaking.

  • The earthquake shook the house.

  • Was that just an earthquake?

  • The buildings shook in the earthquake.

  • The car gave a jolt.

  • The ceiling over my head shook.

  • The ship rolled from side to side in the storm.

  • It is your shadow in the deep sea.

  • I felt the house shake.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

揺れる (ゆれる) — sway; rung; dao động; lắc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict