Kaori Dict

悔い

くい

kui

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.hối hận; tội lỗi
  1. danh từ

    1.regret; repentance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom có má lúm đồng tiền.

    Tom has dimples.

  • Vào rừng phải cẩn thận coi chừng quỷ ăn thịt trẻ em !

    If you go into the forest, please be careful of child-eating demons!

  • I regret nothing of my life.

  • Shit.

  • Fuck!

  • I lost my ring.

  • Rats! I've got to work overtime again.

  • Where did you lose your umbrella?

  • She lost a book.

  • I found the keys I'd lost.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悔い (くい) — hối hận; tội lỗi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict