Kaori Dict

食い

くい

kui

Nghĩa

  1. danh từ

    1.eating

  2. danh từ

    2.bite (in fishing)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't eat so sloppily!

  • I'm a fast eater.

  • The fish aren't biting today.

  • What a big eater!

  • Sit upright while eating.

  • They were biting like crazy yesterday.

  • This is just between you and me, he is a big eater.

  • She got first prize in the eating contest.

  • I had a bowl of noodles at a street nearby.

  • Tom went to the cafeteria for lunch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

食い (くい) — eating | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict