改名
かいめい
kaimei
thông dụng
Âm Hán-Việt: CẢI DANH
Cách đọc khác: かいみょう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.name change
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 毎年、改名しています。
I change my name every year.
- トムが改名したってほんと?
Is it true that Tom changed his name?
- 彼は「トム」に改名しました。
He changed his name to Tom.