皆目
かいもく
kaimoku
thông dụng
Âm Hán-Việt: GIAI MỤC
意味Nghĩa
- 1.hoàn toàn; không hề
- phó từ
1.entirely; (not) at all
with neg. sentence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 皆目見当がつきません。
I don't have the slightest idea.
- それがどんなものやら皆目見当がつかない。
I have no idea of what it is like.