落ちる
おちる
ochiru
Cách viết khác: 墜ちる・落る
意味Nghĩa
- 1.rơi; sụp; giảm; bị bỏ
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to fall; to drop; to come down; to crash; to collapse; to cave in; to give way
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to set (of the sun or moon); to sink; to dip; to go down
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to decrease (of popularity, quality, speed, sales, etc.); to fall; to drop; to go down; to decline; to deteriorate; to abate (of wind)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to be inferior (to); to be not as good (as); to fall short (of)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to come off (of dirt, paint, makeup, etc.); to come out (of a stain); to fade (of colour); to be removed (of an illness, possessing spirit, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to disappear (of excess fat); to become thinner; to become leaner
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to be left out; to be omitted; to be missing
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
8.to fail (an exam); to lose (a contest, election, etc.); to be unsuccessful
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
9.to decline (of morals, character, etc.); to become vulgar (e.g. of a conversation); to stoop (to); to sink (so low)
also written as 堕ちる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
10.to be ruined; to go under; to fall (into hell)
also written as 堕ちる
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
11.to fall (in love, asleep, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
12.to fall (into someone's hands); to be accepted (of a bid); to be won (of a tender); to be honoured (of a bill)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
13.to fall into (a trap); to fall for (a trick)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
14.to give in
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
15.to confess; to own up
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
16.to come to (a conclusion, topic, etc.); to arrive at (in the end)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
17.to leave (a city, castle, etc.); to (be defeated and) flee
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
18.to sink in; to be accepted (in one's heart)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
19.to fall (to the enemy); to be defeated
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
20.to come in (of money)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
21.to fall (upon; of light, a shadow, one's gaze, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
22.to pass out (in judo); to fall unconscious
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từcomputing
23.to go down (of a website, server, etc.); to crash
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từtiếng lóng
24.to log out (of an online game, chat room, etc.); to drop out; to leave; to go offline
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
25.to move to deeper water (of a fish in cold weather)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
26.to die (of an animal)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
27.to strike (of lightning)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 猿も木から落ちる。
Nhân vô thập toàn.
Even the worthy Homer sometimes nods.
- 彼女は木から落ちた。
Cô ấy rơi từ trên cây xuống.
She fell from the tree.
- トムはメアリーの罠に落ちた。
Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Tom has fallen for Mary's trap.
- このイカは鮮度が落ちはじめた。
Con mực này đã bắt đầu mất tươi.
This cuttlefish has started to lose its freshness.
- 10人もの学生が試験に落ちた。
Có những 10 sinh viên trượt kỳ thi.
As many as ten students failed the exam.
- 私のノートパソコン、落ちちゃったよ。
Laptop của tôi sập nguồn rồi.
My laptop crashed.
- 巨大な卵が道の真ん中落ちていたのを目に入った。
Tôi trông thấy một quả trứng khổng lồ rơi giữa đường.
I caught sight of a huge egg that had fallen into the middle of the road.
- ねぇ、トム、ベットの下にピアスが落ちてたんだけど、どいうこと?
Này Tom, dưới giường có một cái hoa tai. Chuyện này là sao đây?
- 今月は売上が落ちた。
Sales are down this month.
- サーバーが落ちていた。
The server was down.