Kaori Dict

落ちる

おちる

ochiru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.rơi; sụp; giảm; bị bỏ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to fall; to drop; to come down; to crash; to collapse; to cave in; to give way

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to set (of the sun or moon); to sink; to dip; to go down

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to decrease (of popularity, quality, speed, sales, etc.); to fall; to drop; to go down; to decline; to deteriorate; to abate (of wind)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to be inferior (to); to be not as good (as); to fall short (of)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to come off (of dirt, paint, makeup, etc.); to come out (of a stain); to fade (of colour); to be removed (of an illness, possessing spirit, etc.)

  6. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    6.to disappear (of excess fat); to become thinner; to become leaner

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    7.to be left out; to be omitted; to be missing

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    8.to fail (an exam); to lose (a contest, election, etc.); to be unsuccessful

  9. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    9.to decline (of morals, character, etc.); to become vulgar (e.g. of a conversation); to stoop (to); to sink (so low)

    also written as 堕ちる

  10. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    10.to be ruined; to go under; to fall (into hell)

    also written as 堕ちる

  11. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    11.to fall (in love, asleep, etc.)

  12. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    12.to fall (into someone's hands); to be accepted (of a bid); to be won (of a tender); to be honoured (of a bill)

  13. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    13.to fall into (a trap); to fall for (a trick)

  14. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    14.to give in

  15. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    15.to confess; to own up

  16. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    16.to come to (a conclusion, topic, etc.); to arrive at (in the end)

  17. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    17.to leave (a city, castle, etc.); to (be defeated and) flee

  18. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    18.to sink in; to be accepted (in one's heart)

  19. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    19.to fall (to the enemy); to be defeated

  20. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    20.to come in (of money)

  21. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    21.to fall (upon; of light, a shadow, one's gaze, etc.)

  22. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    22.to pass out (in judo); to fall unconscious

  23. động từ nhóm 2 (一段)tự động từcomputing

    23.to go down (of a website, server, etc.); to crash

  24. động từ nhóm 2 (一段)tự động từtiếng lóng

    24.to log out (of an online game, chat room, etc.); to drop out; to leave; to go offline

  25. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    25.to move to deeper water (of a fish in cold weather)

  26. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    26.to die (of an animal)

  27. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    27.to strike (of lightning)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhân vô thập toàn.

    Even the worthy Homer sometimes nods.

  • Cô ấy rơi từ trên cây xuống.

    She fell from the tree.

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Con mực này đã bắt đầu mất tươi.

    This cuttlefish has started to lose its freshness.

  • Có những 10 sinh viên trượt kỳ thi.

    As many as ten students failed the exam.

  • Laptop của tôi sập nguồn rồi.

    My laptop crashed.

  • Tôi trông thấy một quả trứng khổng lồ rơi giữa đường.

    I caught sight of a huge egg that had fallen into the middle of the road.

  • Này Tom, dưới giường có một cái hoa tai. Chuyện này là sao đây?

  • Sales are down this month.

  • The server was down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

落ちる (おちる) — rơi; sụp; giảm; bị bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict