Kaori Dict

外食

がいしょく

gaishoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGOẠI THỰC

Nghĩa

  1. 1.ăn ngoài
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.eating out; dining out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ ăn ngoài tối nay.

    I'm eating out this evening.

  • Anh ta đã đi ăn ngoài.

    He went out to eat.

  • Tối nay mình đi ăn ngoài đi.

    Let's eat out tonight.

  • Anh ấy từng hay ăn ngoài mỗi ngày, nhưng bây giờ thì anh ấy không rảnh để làm điều đó.

    He used to eat out every day, but now he can't afford it.

  • Do you eat at home or eat out?

  • Do you eat out often?

  • How about dining out tonight?

  • I don't feel like eating out this evening.

  • Let's eat out tonight.

  • Do you want to eat out tonight?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

外食 (がいしょく) — ăn ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict