Kaori Dict

学識

がくしき

gakushiki

thông dụng

Âm Hán-Việt: HỌC THỨC

Nghĩa

  1. 1.kiến thức
  1. danh từ

    1.scholarship; scientific attainments

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is proud of his scholarship.

  • He is a learned man.

  • Learning is one thing, and common sense another.

  • He is a man of profound knowledge.

  • He prides himself on his learning.

  • He put on airs with his learning.

  • He is a man with profound learning.

  • He is superior in learning to me.

  • He is known for his scholarship.

  • He is inferior to me in learning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

学識 (がくしき) — kiến thức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict