識
Thức · Chí
biết; nhận; viết; thức
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シキ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- し.るしる.す
- Đọc trong tên người (名乗り)
- さと・さとる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 19
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #496 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- shi4, zhi4
- Tiếng Hàn
- 식, 지
biết; nhận; viết; thức
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
chí; biết
nhận thức
kiến thức chung
tri thức; kiến thức; thông tin
dấu hiệu; chỉ báo
ký ấn
hiểu biết; nhận biết; tri thức
sáng suốt; nhận thức đúng; khôn ngoan; thấu đáo
kiến thức
quan điểm
người thông thái; người hiểu biết; trí thức
phân biệt; nhận dạng; nhận biết
làm quen; gặp gỡ; biết nhau; tạo quan hệ
vô lý
trạng thái vô thức; không ý thức
enexpert; knowledgeable person; authority (on a subject)
không biết mà; vô thức
điểm thân
thẩm mỹ
có ý thức, cố ý
thông thường; hợp lý
người trí thức
nhận thức vấn đề; ý thức chỉ trích
kiến thức nhỏ
điều tra ý thức
đọc ký tự quang học
enpattern recognition
endiscarnate entity
en(state of) unconsciousness
enwell-informed opinion
en(a) passing acquaintance
enprofound knowledge
enjudgement; judgment; discernment; discrimination; having an eye for · appraisal (e.g. of an antique); evaluation; assessment
endiscrimination; insight
enfundamental knowledge; the basics
enold friend
enself-consciousness
enviews; opinion; discernment; pride; self-respect; insight
enliteracy
enliteracy rate
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).