知る
しる
shiru
Cách viết khác: 識る
意味Nghĩa
- 1.chí; biết
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to know; to be aware (of); to be conscious (of); to learn (of); to find out; to discover
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to sense; to feel; to notice; to realize
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to understand; to comprehend; to grasp; to appreciate
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to remember; to be familiar with; to be acquainted with
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to experience; to go through; to know (e.g. hardship)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to get acquainted with (a person); to get to know
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
7.to have to do with; to be concerned with; to be one's concern; to be one's responsibility
usu. with neg. sentence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 知らない。
Tôi không biết.
I don't know.
- 知らぬが仏。
Ngu si hưởng thái bình.
Ignorance is bliss.
- 知りたいんだ。
Tôi muốn biết.
I want to know.
- 僕の時計知らない?
Bạn có biết đồng hồ của tôi ở đâu không?
Do you know where my watch is?
- 私たちは知ってる。
Chúng ta biết.
We know.
- 僕たちは知ってる。
Chúng tôi biết.
We know.
- 俺たちは知ってる。
Chúng tôi biết.
We know.
- 知らずば人に問え。
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.
If you don't know, ask.
- 彼のことを知らない。
Tôi không biết anh ấy.
I don't know him.
- 彼は私を知りません。
Anh ấy không biết tôi.
He doesn't know me.