Kaori Dict

知る

しる

shiru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.chí; biết
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to know; to be aware (of); to be conscious (of); to learn (of); to find out; to discover

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to sense; to feel; to notice; to realize

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to understand; to comprehend; to grasp; to appreciate

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to remember; to be familiar with; to be acquainted with

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to experience; to go through; to know (e.g. hardship)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to get acquainted with (a person); to get to know

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    7.to have to do with; to be concerned with; to be one's concern; to be one's responsibility

    usu. with neg. sentence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không biết.

    I don't know.

  • Ngu si hưởng thái bình.

    Ignorance is bliss.

  • Tôi muốn biết.

    I want to know.

  • Bạn có biết đồng hồ của tôi ở đâu không?

    Do you know where my watch is?

  • Chúng ta biết.

    We know.

  • Chúng tôi biết.

    We know.

  • Chúng tôi biết.

    We know.

  • Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe.

    If you don't know, ask.

  • Tôi không biết anh ấy.

    I don't know him.

  • Anh ấy không biết tôi.

    He doesn't know me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

知る (しる) — chí; biết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict