Kaori Dict

鑑識

かんしき

kanshiki

Âm Hán-Việt: GIÁM THỨC

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.judgement; judgment; discernment; discrimination; having an eye for

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.appraisal (e.g. of an antique); evaluation; assessment

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.forensics; (criminal) identification; crime lab

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It requires a good taste to study art.

  • Investigators are trying to pin down the cause of today's fire.

  • Among other things, he has an eye for good pictures.

  • She has an eye for the beautiful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鑑識 (かんしき) — judgement; judgment; discernment; discrimination; having an eye for | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict