Kaori Dict

知り合う

しりあう

shiriau

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to get to know each other; to make acquaintance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi?

    How long have you known him?

  • "Bạn quen Tom từ trước à?" "Không không, mình mới quen vừa nãy thôi."

    "Have you known Tom for a long time?" "No, I've only just met him."

  • When did you come to know her?

  • I struck up an acquaintance with him.

  • I am acquainted with him.

  • I have known him a long time.

  • Do you know anybody in Boston?

  • How did you meet?

  • We met in college.

  • Where did you get to know her?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

知り合う (しりあう) — to get to know each other; to make acquaintance | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict