Kaori Dict

巻き込む

まきこむ

makikomu

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.quấn, cuốn
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to roll up; to enfold; to swallow up

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to involve; to drag into

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom có lẽ đang gặp rắc rối.

    Tom may be in trouble.

  • Nếu đó là chuyện của riêng tao thì còn được nhưng sao mày dám lôi mẹ tao vào chuyện này? Mày quả thực là một thằng rác rưởi mà.

  • Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.

    I go to the office by car, and I try to leave home as early as I can so that I can avoid the traffic jams.

  • I was caught in a traffic jam.

  • The boat was sucked in.

  • I was involved in the trouble.

  • They entangled him in a plot.

  • He was involved in a murder case.

  • I was involved in the quarrel.

  • We were caught in a snowstorm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

巻き込む (まきこむ) — quấn, cuốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict