巻き込む
まきこむ
makikomu
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.quấn, cuốn
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to roll up; to enfold; to swallow up
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to involve; to drag into
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはトラブルに巻き込まれているかもしれない。
Tom có lẽ đang gặp rắc rối.
Tom may be in trouble.
- 「俺のことならまだしも、ウチの母ちゃんまで巻き込みやがって!お前ホントクズだな!」
Nếu đó là chuyện của riêng tao thì còn được nhưng sao mày dám lôi mẹ tao vào chuyện này? Mày quả thực là một thằng rác rưởi mà.
- 私は車で通勤していますが、交通渋滞に巻き込まれないようにできるだけ早くに家を出るようにしています。
Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.
I go to the office by car, and I try to leave home as early as I can so that I can avoid the traffic jams.
- 交通渋滞に巻き込まれたんだ。
I was caught in a traffic jam.
- ボートは急流に巻き込まれた。
The boat was sucked in.
- 私はトラブルに巻き込まれた。
I was involved in the trouble.
- 彼らは彼を陰謀に巻き込んだ。
They entangled him in a plot.
- 彼は殺人事件に巻き込まれた。
He was involved in a murder case.
- 私はその喧嘩に巻き込まれた。
I was involved in the quarrel.
- 吹雪に巻き込まれてしまった。
We were caught in a snowstorm.