Kaori Dict

寛大

かんだい

kandai

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHOAN ĐẠI

Nghĩa

  1. 1.khoan dung; rộng lượng; bao dung
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.tolerant; generous; lenient; broad-minded; magnanimous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Try to be generous and forgive.

  • He is generous to his opponents.

  • She has a big heart.

  • He is by nature a generous person.

  • He is generous to his friends.

  • He is by nature a generous person.

  • Take a liberal view of young people.

  • The lady tolerated the man.

  • Her mind is broad enough to listen to his son.

  • I am told he has a broad back.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寛大 (かんだい) — khoan dung; rộng lượng; bao dung | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict