Kaori Dict

患う

わずらう

wazurau

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.bị bệnh; chịu đau
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từtự động từ

    1.to be ill; to suffer from

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cẩn tắc vô áy náy.

    Well prepared means no worries.

  • He has been suffering from depression recently, which is interfering with his work.

  • Lay up for a rainy day.

  • My father is suffering from a cold.

  • Tom is suffering from cancer.

  • He has a heart condition.

  • Do you have a hernia?

  • He has suffered through a long period of illness.

  • He suffered from a bad cold.

  • She suffers from a contagious disease.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

患う (わずらう) — bị bệnh; chịu đau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict