Kaori Dict

漢方薬

かんぽうやく

kanpouyaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: HÁN PHƯƠNG DƯỢC

Nghĩa

  1. 1.thuốc thảo
  1. danh từ

    1.Chinese herbal medicine

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If you continue to take this herbal medicine, it will do you good.

  • Grandmother believes that Chinese medicines are the best.

  • She took Chinese medicine, which relieved her symptoms.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漢方薬 (かんぽうやく) — thuốc thảo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict