Kaori Dict

貫通

かんつう

kantsuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUÁN THÔNG

Nghĩa

  1. 1.xuyên qua; thâm nhập; thông thạo
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.passing through (of a tunnel, bullet, etc.); going (right) through; penetrating; piercing

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từcổ

    2.being well versed (in)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The arrow pierced the thick board.

  • The bullet went right through his head.

  • An arrow passed through the hawk.

  • The bullet went through his body.

  • The bullet penetrated his chest.

  • A bullet pierced the helmet.

  • The bullet penetrated his muscular chest.

  • A pistol bullet went clean through his leg.

  • The bullet penetrated his chest, leaving him in critical condition.

  • The cold soon penetrated his quilted jacket.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貫通 (かんつう) — xuyên qua; thâm nhập; thông thạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict