頂く
いただく
itadaku
意味Nghĩa
- 1.đón nhận; nhận được; ăn uống
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)thường viết bằng kana
1.to receive; to get; to accept; to take; to buy
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)lịch sự (丁寧語)thường viết bằng kana
2.to eat; to drink
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
3.to be crowned with; to wear (on one's head); to have (on top)
orig. meaning
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
4.to have (as one's leader); to live under (a ruler); to install (a president)
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi くkhiêm nhường ngữ (謙譲語)thường viết bằng kana
5.to get someone to do something
follows a verb in "-te" form
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- はい、いただきましたー!
Vâng, tôi nhận được rồi!
Yes, I received it!
- 十分頂きました、有り難うございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.
I've had enough, thank you.
- 一つお願いを聞いていただきたいのですが。
Tôi muốn nhờ bạn một việc.
Would you do me a favor?
- ブラウンさんとお話させて戴く事はできますか?
Có thể cho tôi nói chuyện với ông Brown được không?
May I talk to Ms. Brown?
- 「もっとコーヒーはいかがですか」「もう結構です。十分頂きました」
"Will you have some more coffee?" "No, thanks. I've had enough."
- アトランタ訪問の際には、お時間をさいていただき、ありがとうございました。
Thank you for the time you spent with me during my visit to Atlanta.
- お土産を頂いてご親切にどうも。
It is so nice of you to give me a present.
- 急患で診ていただきたいのですが。
I need medical help.
- お嬢さんに会わせていただきたい。
I ask to see your daughter.
- 諸設備の費用は払っていただきます。
You have to pay for utilities.