選ぶ
えらぶ
erabu
意味Nghĩa
- 1.chọn; lựa
- động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ
1.to choose; to select; to pick (out)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は主将に選ばれた。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.
He was chosen captain.
- トムが選ばれたんだ。
Tom đã được chọn.
Tom was selected.
- 彼はよい奥さんを選んだ。
Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.
He chose a good wife.
- あなたはこれを選びましたか?
Bạn chọn cái này à?
Did you pick this?
- 私達はジャックを議長に選んだ。
Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.
We elected Jack chairman.
- どっちを選んでも、あなたは満足するでしょう。
Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
Whichever you choose, you will be satisfied.
- どちらでもあなたの好きな色を選んでいいです。
Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
You can choose whichever color you like.
- 「神様!誰がこの人達を選んだの?」「神様がこの人達を選んだんだよ」
"Hỡi thần linh! Ai đã chọn lựa những người này?" "Thần linh đã chọn lựa những người này đấy."
"God! Who elects these people?" "God, who elects these people."
- セレーナ・ゴメスは2009年に、米国で最年少の国連児童基金大使に選ばれた。
Vào năm 2009, Selena Gomez đã được lựa chọn để trở thành Đại sứ trẻ nhất của Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc tại Mỹ.
In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States.
- 友は容姿、知人は性格で選び、敵は知性で選ぶ。敵を選ぶときには、いくら注意しても注意しすぎるということはない。
Tôi chọn bạn vì vẻ bề ngoài, người quen vì tính cách, và kẻ địch nhờ trí thông minh. Khi chọn kẻ địch, cẩn thận không bao giờ thừa.
I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their intellects. A man cannot be too careful in the choice of his enemies.