Kaori Dict

選ぶ

えらぶ

erabu

N4

JLPT N4 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.chọn; lựa
  1. động từ nhóm 1, đuôi ぶtha động từ

    1.to choose; to select; to pick (out)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

    He was chosen captain.

  • Tom đã được chọn.

    Tom was selected.

  • Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.

    He chose a good wife.

  • Bạn chọn cái này à?

    Did you pick this?

  • Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.

    We elected Jack chairman.

  • Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.

    Whichever you choose, you will be satisfied.

  • Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.

    You can choose whichever color you like.

  • "Hỡi thần linh! Ai đã chọn lựa những người này?" "Thần linh đã chọn lựa những người này đấy."

    "God! Who elects these people?" "God, who elects these people."

  • Vào năm 2009, Selena Gomez đã được lựa chọn để trở thành Đại sứ trẻ nhất của Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc tại Mỹ.

    In 2009, Selena Gomez became the youngest person to be named a United Nations Children's Fund Ambassador in the United States.

  • Tôi chọn bạn vì vẻ bề ngoài, người quen vì tính cách, và kẻ địch nhờ trí thông minh. Khi chọn kẻ địch, cẩn thận không bao giờ thừa.

    I choose my friends for their good looks, my acquaintances for their good characters, and my enemies for their intellects. A man cannot be too careful in the choice of his enemies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

選ぶ (えらぶ) — chọn; lựa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict