Kaori Dict

忌避

きひ

kihi

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỴ TỊ

Nghĩa

  1. 1.tránh tránh; tránh tránh
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.evasion; avoidance; shirking

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từlaw

    2.recusation (of a judge); taking exception (to a judge); challenge

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He continues always being aggressive towards society, rather than repelling society and confining himself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忌避 (きひ) — tránh tránh; tránh tránh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict