教鞭をとる
きょうべんをとる
kyoubenwotoru
Cách viết khác: 教鞭を執る・教鞭を取る
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to teach; to take a teaching job
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の推薦のおかげで、私は東京の大学で教鞭をとることが出来た。
Thanks to his recommendation, I was able to get a teaching job at a college in Tokyo.