Kaori Dict

骨を拾う

ほねをひろう

honewohirou

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi う

    1.to collect the ashes of the deceased

  2. cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi う

    2.to look after someone's affairs after he dies

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll look after your affairs when you are dead.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

骨を拾う (ほねをひろう) — to collect the ashes of the deceased | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict