Kaori Dict

代わり

かわり

kawari

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.đại diện; thay thế; thay thế
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.substitute; replacement; substituting; replacing

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.stand-in; proxy; alternate; deputy; relief; successor

  3. danh từ

    3.compensation; exchange; return

    usu. as ...~に

  4. danh từ

    4.another helping; second helping; seconds; refill

    usu. as お~

  5. danh từviết tắt

    5.upcoming program; upcoming programme

    esp. 替わり, 替り

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.

    I want to keep a cat instead of a dog.

  • Cho tôi thêm một cốc cà phê nữa.

    I'd like some more coffee.

  • Bạn làm cái này thay tôi được không?

    Could you do this instead of me?

  • Thay vì đi châu Âu, tôi đã quyết định sẽ đi châu Mỹ.

    Instead of going to Europe, I decided to go to America.

  • Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.

    I don't feel like going to the movies. Let's take a walk instead.

  • Instead of going myself, I sent a letter.

  • Using a doubled-up cushion in place of a pillow I lie down on the hard wooden floor with nothing but a carpet spread over it.

  • Please have a second helping.

  • Do you want another beer?

  • Here's a little gift for you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

代わり (かわり) — đại diện; thay thế; thay thế | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict