Kaori Dict

くび

kubi

N4

Âm Hán-Việt: THỦ

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.cổ; đầu; bỏ việc
  1. danh từ

    1.neck

  2. danh từ

    2.head

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.dismissal (from a job); firing; sacking

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mimikyu có cổ gãy.

  • Đừng xía vào chuyện tình yêu của người khác.

    Don't interfere in other people's relationships.

  • Tôi không định xía mũi vào chuyện của bạn.

    I don't mean to poke my nose into your affairs.

  • The bird dipped its head into the water.

  • Your job hangs by a thread.

  • Its neck and head were very soft.

  • I sprained my neck while sleeping.

  • He has a thick neck.

  • He shook his head back and forth.

  • The man seized him by the neck.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

首 (くび) — cổ; đầu; bỏ việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict