首
Thủ · Thú
thủ; cổ; đoạt (bài)
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シュ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- くび
- Đọc trong tên người (名乗り)
- おびと・こべ・す
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #98 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 185
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- shou3
- Tiếng Hàn
- 수
thủ; cổ; đoạt (bài)
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cổ; đầu; bỏ việc
Thủ tướng
encapital city
cổ tay; khớp cổ tay
bộ gốc; ký hiệu
gật đầu
nhà lãnh đạo
nộp thí
khuyên ngọc; vòng cổ
đầu óc; lãnh đạo
khuy, vòng cổ
một bài thơ; một tanka
đầu máy
endeath by hanging; execution by hanging
người đứng đầu; vị trí cao nhất
người đứng đầu; lãnh đạo; trưởng lão
khu vực đô thị lớn; vùng thủ đô
người đứng đầu; thủ tướng
đầu và cuối; toàn bộ; kết quả
kẻ chủ mưu; thủ lĩnh âm mưu
cổ chân
lãnh đạo đảng
đào cổ
núm vú; đầu vú
vị trí đầu; vị trí dẫn đầu
thúc đẩy; vận động
người đứng đầu; sếp
ban lãnh đạo cao cấp
ensickle-shaped neck (e.g. snake, praying mantis); crooked neck; gooseneck
enround-necked (T-shirt)
enfalsified severed head
encorona of glans penis; corona glandis penis · gooseneck (i.e. something shaped like a goose's neck)
enhead (of a Japanese pipe, i.e. the bowl and shank) · neck; head
ennape of the neck
engallows
enbeing at one's wit's end; being (quite) at a loss (what to do)
enhead; leading spirit
endeeply in love with; madly in love with; heads over heels in love with; to be crazy about
ento fire (from a job); to sack; to dismiss
ento incline one's head to the side (in doubt); to tilt one's head to the side (in confusion); to be puzzled
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).