Kaori Dict

足首

あしくび

ashikubi

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÚC THỦ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.ankle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I slipped and twisted my ankle.

  • I twisted my ankle.

  • He sprained his ankle.

  • My ankle is swollen.

  • I have a broken ankle.

  • She bathed her ankle with hot water.

  • He fell, twisting his ankle.

  • I’ve got a sprained ankle.

  • How did you sprain your ankle?

  • That's when I injured my ankle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

足首 (あしくび) — ankle | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict