Kaori Dict

主席

しゅせき

shuseki

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHỦ TỊCH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.head; chief

  2. danh từ

    2.chairman; governor; president

  3. danh từ

    3.top student; head of the class

  4. danh từ

    4.top seat; first desk (in orchestra)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.

    Helen is always at the top of her class.

  • Keiko is at the head of her class.

  • He is at the head of the class.

  • He remained at the top of the class at school.

  • She has always been at the head of her class.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

主席 (しゅせき) — head; chief | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict