怖い
こわい
kowai
Cách viết khác: 恐い
意味Nghĩa
- 1.đáng sợ; đáng sợ
- tính từ đuôi い
1.scary; frightening; eerie; dreadful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何が怖いの?
Cái gì đáng sợ vậy?
What are you afraid of?
- 君が怖いよ。
Bạn thật đáng sợ.
You're scary!
- 私は熊が怖い。
Tôi sợ gấu.
I am afraid of bears.
- あの人形怖い。
Con búp bê kia thật đáng sợ.
That doll is scary.
- 今でもヘビが怖いの?
Bây giờ bạn có còn sợ rắn nữa không?
Are you still afraid of snakes?
- 彼女は犬がとても恐い。
Cô ấy rất sợ chó.
She is much afraid of dogs.
- あなたを失うのが怖いの。
Tôi sợ mất bạn lắm.
I'm afraid of losing you.
- 私は彼の威嚇をぜんぜん怖くない。
Tôi hoàn toàn không sợ những sự đe dọa của hắn.
- 注射のことを考えると怖くて震えてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.
I tremble with fear at the thought of an injection.
- 「目の手術とか怖い」「そんなこと言ってる場合じゃないでしょ。このままじゃ失明するかもしれないんだよ」
"Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."
"I'm afraid of having eye surgery." "It's no time to be saying that kind of thing. At this rate, you might lose your vision completely."