Kaori Dict

騎手

きしゅ

kishu

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỴ THỦ

Nghĩa

  1. 1.người cưỡi ngựa
  1. danh từ

    1.horseman; rider; jockey

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The man and his horse that fell off the cliff were soon rescued.

  • He is out and away the best jockey.

  • The prancing chestnut mare whinnied as she tried to get rid of the rider.

  • Before the horse race begins, the jockeys grip the reins tightly to restrain the impatient horses.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

騎手 (きしゅ) — người cưỡi ngựa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict