帰趨
きすう
kisuu
Âm Hán-Việt: QUY XU
Cách viết khác: 帰趣 · Cách đọc khác: きしゅ
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.outcome (of a course of events); consequence; tendency; trend
きすう
kisuu
Âm Hán-Việt: QUY XU
Cách viết khác: 帰趣 · Cách đọc khác: きしゅ
1.outcome (of a course of events); consequence; tendency; trend