帰巣
きそう
kisou
Âm Hán-Việt: QUY SÀO
Cách đọc khác: きすう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.homing (instinct)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鳥には帰巣本能がある。
Birds have a homing instinct.
きそう
kisou
Âm Hán-Việt: QUY SÀO
Cách đọc khác: きすう
1.homing (instinct)
Birds have a homing instinct.