探す
さがす
sagasu
Cách viết khác: 捜す
意味Nghĩa
- 1.tìm kiếm; tìm thấy; săn tìm
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to search for; to look for; to hunt for; to seek
esp. 探す for something desired and 捜す for something lost
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to search (a house, pocket, etc.); to search through; to rummage in (e.g. a drawer); to fish around
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君の探している本だよ。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm đấy.
Here is the book you are looking for.
- 私は携帯を捜している。
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
I'm looking for my cellphone.
- 探す人が、見つけるのだ。
Tìm thì sẽ thấy.
Who searches, finds.
- トムは仕事を探している。
Tom đang tìm việc làm.
Tom's looking for work.
- 町中の人が私を探している。
Tất cả những người trong thành phố đang tìm tôi.
The whole town is looking for me.
- 村人たちは迷子を捜しに出た。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
The villagers went in search of the missing child.
- これが君の探している本です。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.
This is the book which you are looking for.
- 財布探すの手伝ってくれない?
Bạn giúp tôi tìm cái ví được không?
Will you help me look for my purse?
- 母にプレゼントを探しています。
Tôi đang tìm quà cho mẹ.
I am looking for a present for my mother.
- 彼はいつも他人のあらを探している。
Anh ta luôn luôn truy tìm những sai lầm của người khác.
He is always finding fault with other people.