Kaori Dict

あり

ari

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGHĨ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.con kiến
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.ant

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A grasshopper and many ants lived in a field.

  • They worked like so many ants.

  • The slaves were working like so many ants.

  • The children were working like so many ants.

  • The lonely man derives pleasure from observing ants.

  • Even if we wear an Armani suite or drive a Jaguar, in the end we're the same as ants. We move and move pointlessly and then we die.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蟻 (あり) — con kiến | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict