あれ
are
N5
Cách đọc khác: あれっ・あれえ・あれー・あり
意味Nghĩa
- 1.đó, kia; sao?; ồ; hey!; nhìn!; nghe!; giúp!
- thán từ
1.huh?; eh?; what?; oh; hey!; look!; listen!
indicates surprise, suspicion, etc.
- thán từnữ giới hay dùng
2.help!
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あれは犬かな?
Kia là một con chó à?
Is that a dog?
- 人生山あり谷あり。
Lúc lên voi, lúc xuống chó.
A man's life has its ups and downs.
- あれは私のCDです。
Đó là đĩa CD của tôi.
Those are my CDs.
- あれは誰の靴ですか。
Đó là giày của ai vậy?
Whose shoes are those?
- 待てば海路の日和あり。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Everything comes to those who wait.
- あれを見せてください。
Hãy cho tôi xem cái kia.
Can I see that one?
- あれは少し高いと思う。
Tôi nghĩ là cái đó hơi đắt.
I think that's a little too expensive.
- 本当にあれ着るつもり?
Bạn có thật sự muốn mặc thứ đó không?
Are you really going to wear that?
- この親にしてこの子あり。
Cha nào con nấy.
Like father, like son.
- 壁に耳あり、障子に目あり。
Rừng có mạch vách có tai.
Walls have ears, shoji have eyes.