Kaori Dict

あれ

are

thông dụng

Âm Hán-Việt: BỈ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.người đó; thời điểm
  1. đại từthường viết bằng kana

    1.that; that thing

    indicating something distant from both speaker and listener (in space, time or psychologically), or something understood without naming it directly

  2. đại từthường viết bằng kana

    2.that person

    used to refer to one's equals or inferiors

  3. đại từthường viết bằng kana

    3.then; that time

  4. đại từthường viết bằng kana

    4.that place (over there)

  5. danh từkhẩu ngữeuphemisticthường viết bằng kana

    5.down there (i.e. one's genitals)

    oft. written as アレ

  6. danh từkhẩu ngữeuphemisticthường viết bằng kana

    6.period; menses

    oft. written as アレ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If that's the case that's absolutely fine.

  • That is the main street of this city.

  • Now that you mention it, it's been more than 30 years since then.

  • Down there hurts, down there. Er, what do you call them? Testicles? In any case a male's 'important parts'.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

彼 (あれ) — người đó; thời điểm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict