台風
たいふう
taifuu
N4
Âm Hán-Việt: ĐÀI PHONG
意味Nghĩa
- 1.đại bão; bão lớn
- danh từ
1.typhoon; hurricane
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 台風で川が氾濫した。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.
The typhoon caused the river to flood.
- あの台風で、私たちは外出できなかった。
Chúng tôi đã không thể ra ngoài vì cơn bão.
We couldn't go out because of the typhoon.
- 台風が勢いを増した。
The typhoon gathered strength.
- 台風は去った。
The typhoon is gone.
- 台風が来てます。
A typhoon's coming.
- 台風が来てるって。
I heard a typhoon is coming.
- 台風が東京を襲った。
The typhoon hit Tokyo.
- 昨日台風が来ました。
We had a storm yesterday.
- この秋は台風が多い。
We have had lots of typhoons this fall.
- その木は台風で倒れた。
The tree fell over in the typhoon.