確か
たしか
tashika
Cách viết khác: 確
意味Nghĩa
- 1.đúng; chắc chắn; chắc chắn
- tính từ đuôi な
1.sure; certain; positive; definite
- tính từ đuôi な
2.reliable; trustworthy; safe; sound; firm; accurate; correct; exact
- phó từ
3.If I'm not mistaken; If I remember correctly; If I remember rightly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は確かに頭が切れる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.
He certainly is smart.
- 彼の名前は確か、トムだったはず。
Nếu tôi không nhầm, thì tên anh ấy chắc chắn là Tom.
His name, I believe, was Tom.
- 橋の上で誰かを見かけたって、確かなの?
Có thật là bạn đã nhìn thấy ai đó trên cầu không?
Are you sure you saw someone on the bridge?
- 彼女は確かにそのことを知っているんです。
Chị ấy chắc chắn biết điều đó.
She does know it.
- トムは確かに裕福な家の出身であるようだ。
Có vẻ như Tom thực sự xuất thân từ một gia đình giàu có.
Tom certainly sounds like he comes from a rich family.
- 確かではないけど、トムはメアリーと付き合いたいんだと思う。
Tôi không chắc lắm, cơ mà tôi nghĩ Tom muốn hẹn hò với Mary.
I can't be sure, but I think Tom wants to go out with Mary.
- 君の言ってることは確かに理想的だけど、誰もができるとは限らないだろ。
Điều mà bạn nói quả thực là hoàn hảo đấy, cơ mà có lẽ không phải ai cũng làm được đâu nhỉ.
- 彼が間違っているのは確かです。
It is certain that he is wrong.
- これは確か淡水魚だと思います。
I believe this fish is a freshwater fish.
- 私はそのニュースを確かな筋から得た。
I got the news from a reliable source.