捕まえる
つかまえる
tsukamaeru
N4
Cách viết khác: 掴まえる
意味Nghĩa
- 1.bắt; bắt giữ; nắm bắt
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to catch; to capture; to arrest; to seize; to restrain
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to grab; to clutch; to grasp; to seize; to hold on to
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to catch hold of (someone); to stop (e.g. a stranger in the street); to hail (a taxi, waiter, etc.); to hold (someone) back; to detain
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.towards (someone); at (someone); in (someone's) face
as 〜をつかまえて
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここでタクシーをつかまえられますか。
Tôi có thể bắt taxi ở đây không?
Can I catch a taxi here?
- 少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
The boy captured the bird with a net.
- 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。
Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
We set a trap to catch a fox.
- 警察が容疑者を捕まえた。
The policeman got the suspect.
- その男は少年の手をつかまえた。
The man took the boy by the hand.
- 捕まえた。
Got it!
- 捕まえろ。
Grab him.
- 彼を捕まえて。
Catch him.
- 彼を捕まえろ。
Catch him.
- 虫を捕まえる。
I capture insects.